Lịch âm tháng 4 năm 2094

Tháng 4/2094 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/4, 15/4, 19/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm17/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
2/4Thứ Sáu18/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/4Thứ Bảy19/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
4/4Chủ Nhật20/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
5/4Thứ Hai21/2Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
6/4Thứ Ba22/2Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (43)
7/4Thứ Tư23/2Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/4Thứ Năm24/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/4Thứ Sáu25/2Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
10/4Thứ Bảy26/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
11/4Chủ Nhật27/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
12/4Thứ Hai28/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/4Thứ Ba29/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
14/4Thứ Tư30/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/4Thứ Năm1/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/4Thứ Sáu2/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
17/4Thứ Bảy3/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (32)
18/4Chủ Nhật4/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
19/4Thứ Hai5/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/4Thứ Ba6/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/4Thứ Tư7/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/4Thứ Năm8/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
23/4Thứ Sáu9/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/4Thứ Bảy10/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
25/4Chủ Nhật11/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
26/4Thứ Hai12/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
27/4Thứ Ba13/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
28/4Thứ Tư14/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
29/4Thứ Năm15/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/4Thứ Sáu16/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 5/4 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/4 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 11/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/4 (âm 30/2) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 4/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 21/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 16/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.