Lịch âm tháng 3 năm 2094

Tháng 3/2094 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/3, 25/3, 9/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai15/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
2/3Thứ Ba16/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
3/3Thứ Tư17/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
4/3Thứ Năm18/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
5/3Thứ Sáu19/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Bảy20/1Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (67)
7/3Chủ Nhật21/1Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
8/3Thứ Hai22/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
9/3Thứ Ba23/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/3Thứ Tư24/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/3Thứ Năm25/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/3Thứ Sáu26/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/3Thứ Bảy27/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
14/3Chủ Nhật28/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
15/3Thứ Hai29/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
16/3Thứ Ba1/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Tư2/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/3Thứ Năm3/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
19/3Thứ Sáu4/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/3Thứ Bảy5/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
21/3Chủ Nhật6/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/3Thứ Hai7/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Ba8/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
24/3Thứ Tư9/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
25/3Thứ Năm10/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
26/3Thứ Sáu11/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/3Thứ Bảy12/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
28/3Chủ Nhật13/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
29/3Thứ Hai14/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/3Thứ Ba15/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
31/3Thứ Tư16/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 8/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 11/3 (âm 25/1) — Sát Chủ
  • 12/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 28/1) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 21/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
  • 22/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 10/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 29/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 30/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 31/3 (âm 16/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.