Lịch âm tháng 2 năm 2094

Tháng 2/2094 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/2, 22/2, 10/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai16/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
2/2Thứ Ba17/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/2Thứ Tư18/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/2Thứ Năm19/12Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/2Thứ Sáu20/12Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/2Thứ Bảy21/12Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
7/2Chủ Nhật22/12Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (28)
8/2Thứ Hai23/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/2Thứ Ba24/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
10/2Thứ Tư25/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
11/2Thứ Năm26/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
12/2Thứ Sáu27/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
13/2Thứ Bảy28/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
14/2Chủ Nhật29/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
15/2Thứ Hai1/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/2Thứ Ba2/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
17/2Thứ Tư3/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
18/2Thứ Năm4/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/2Thứ Sáu5/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
20/2Thứ Bảy6/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/2Chủ Nhật7/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/2Thứ Hai8/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/2Thứ Ba9/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/2Thứ Tư10/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
25/2Thứ Năm11/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/2Thứ Sáu12/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
27/2Thứ Bảy13/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
28/2Chủ Nhật14/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 17/12) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/2 (âm 21/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 12/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 29/12) — Sát Chủ
  • 15/2 (âm 1/1) — Sát Chủ
  • 16/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 4/1) — Trùng Phục
  • 19/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 20/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 27/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 28/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.