Lịch âm tháng 1 năm 2094
Tháng 1/2094 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/1, 10/1, 20/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2094
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 15/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 2/1 | Thứ Bảy | 16/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 3/1 | Chủ Nhật | 17/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 4/1 | Thứ Hai | 18/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 5/1 | Thứ Ba | 19/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/1 | Thứ Tư | 20/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 7/1 | Thứ Năm | 21/11 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 8/1 | Thứ Sáu | 22/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 9/1 | Thứ Bảy | 23/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 10/1 | Chủ Nhật | 24/11 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 11/1 | Thứ Hai | 25/11 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 12/1 | Thứ Ba | 26/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/1 | Thứ Tư | 27/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 14/1 | Thứ Năm | 28/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 15/1 | Thứ Sáu | 29/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 16/1 | Thứ Bảy | 30/11 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 17/1 | Chủ Nhật | 1/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 18/1 | Thứ Hai | 2/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 19/1 | Thứ Ba | 3/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 20/1 | Thứ Tư | 4/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 21/1 | Thứ Năm | 5/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 23/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 24/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/1 | Thứ Hai | 9/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 26/1 | Thứ Ba | 10/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 27/1 | Thứ Tư | 11/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 28/1 | Thứ Năm | 12/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 29/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 30/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 31/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
- 2/1 (âm 16/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 4/1 (âm 18/11) — Tam Nương
- 6/1 (âm 20/11) — Trùng Tang
- 7/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 8/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 12/1 (âm 26/11) — Trùng Phục
- 13/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
- 16/1 (âm 30/11) — Trùng Tang
- 17/1 (âm 1/12) — Trùng Tang
- 18/1 (âm 2/12) — Trùng Phục
- 19/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 21/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 23/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 25/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 27/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
- 28/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
- 29/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 30/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

