Lịch âm tháng 12 năm 2093

Tháng 12/2093 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/12, 12/12, 20/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba13/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/12Thứ Tư14/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/12Thứ Năm15/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/12Thứ Sáu16/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
5/12Thứ Bảy17/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
6/12Chủ Nhật18/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
7/12Thứ Hai19/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Ba20/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
9/12Thứ Tư21/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
10/12Thứ Năm22/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
11/12Thứ Sáu23/10Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
12/12Thứ Bảy24/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/12Chủ Nhật25/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
14/12Thứ Hai26/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
15/12Thứ Ba27/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
16/12Thứ Tư28/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
17/12Thứ Năm29/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/12Thứ Sáu1/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
19/12Thứ Bảy2/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
20/12Chủ Nhật3/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
21/12Thứ Hai4/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
22/12Thứ Ba5/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/12Thứ Tư6/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/12Thứ Năm7/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/12Thứ Sáu8/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/12Thứ Bảy9/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/12Chủ Nhật10/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/12Thứ Hai11/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/12Thứ Ba12/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
30/12Thứ Tư13/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
31/12Thứ Năm14/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/12 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 21/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/12 (âm 24/10) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 20/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 23/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 24/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
  • 27/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.