Lịch âm tháng 11 năm 2093

Tháng 11/2093 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/11, 17/11, 29/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật13/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
2/11Thứ Hai14/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
3/11Thứ Ba15/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/11Thứ Tư16/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
5/11Thứ Năm17/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/11Thứ Sáu18/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
7/11Thứ Bảy19/9Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/11Chủ Nhật20/9Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/11Thứ Hai21/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
10/11Thứ Ba22/9Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
11/11Thứ Tư23/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/11Thứ Năm24/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
13/11Thứ Sáu25/9Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/11Thứ Bảy26/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/11Chủ Nhật27/9Ất DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
16/11Thứ Hai28/9Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
17/11Thứ Ba29/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/11Thứ Tư30/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
19/11Thứ Năm1/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/11Thứ Sáu2/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
21/11Thứ Bảy3/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/11Chủ Nhật4/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/11Thứ Hai5/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/11Thứ Ba6/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
25/11Thứ Tư7/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/11Thứ Năm8/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
27/11Thứ Sáu9/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
28/11Thứ Bảy10/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
29/11Chủ Nhật11/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/11Thứ Hai12/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 9/11 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 13/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 30/9) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 25/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 9/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.