Lịch âm tháng 10 năm 2093

Tháng 10/2093 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/10, 15/10, 27/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm11/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
2/10Thứ Sáu12/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
3/10Thứ Bảy13/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/10Chủ Nhật14/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/10Thứ Hai15/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Ba16/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/10Thứ Tư17/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
8/10Thứ Năm18/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
9/10Thứ Sáu19/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
10/10Thứ Bảy20/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/10Chủ Nhật21/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
12/10Thứ Hai22/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
13/10Thứ Ba23/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/10Thứ Tư24/8Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (47)
15/10Thứ Năm25/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
16/10Thứ Sáu26/8Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/10Thứ Bảy27/8Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
18/10Chủ Nhật28/8Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/10Thứ Hai29/8Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/10Thứ Ba1/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
21/10Thứ Tư2/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/10Thứ Năm3/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
23/10Thứ Sáu4/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/10Thứ Bảy5/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/10Chủ Nhật6/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Hai7/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
27/10Thứ Ba8/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/10Thứ Tư9/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/10Thứ Năm10/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/10Thứ Sáu11/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
31/10Thứ Bảy12/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 12/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 3/10 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 6/10 (âm 16/8) — Trùng Phục
  • 8/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/10 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 14/10 (âm 24/8) — Sát Chủ
  • 16/10 (âm 26/8) — Trùng Phục
  • 17/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 21/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 27/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
  • 30/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 31/10 (âm 12/9) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.