Lịch âm tháng 9 năm 2093
Tháng 9/2093 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/9, 14/9, 28/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2093
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Ba | 11/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 2/9 | Thứ Tư | 12/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 3/9 | Thứ Năm | 13/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 4/9 | Thứ Sáu | 14/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 5/9 | Thứ Bảy | 15/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 6/9 | Chủ Nhật | 16/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/9 | Thứ Hai | 17/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 8/9 | Thứ Ba | 18/7 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 9/9 | Thứ Tư | 19/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (56) |
| 10/9 | Thứ Năm | 20/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 11/9 | Thứ Sáu | 21/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 12/9 | Thứ Bảy | 22/7 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (40) |
| 13/9 | Chủ Nhật | 23/7 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 14/9 | Thứ Hai | 24/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 15/9 | Thứ Ba | 25/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 16/9 | Thứ Tư | 26/7 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 17/9 | Thứ Năm | 27/7 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 18/9 | Thứ Sáu | 28/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 19/9 | Thứ Bảy | 29/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (60) |
| 20/9 | Chủ Nhật | 30/7 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 21/9 | Thứ Hai | 1/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 22/9 | Thứ Ba | 2/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 23/9 | Thứ Tư | 3/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/9 | Thứ Năm | 4/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 25/9 | Thứ Sáu | 5/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 26/9 | Thứ Bảy | 6/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 27/9 | Chủ Nhật | 7/8 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 28/9 | Thứ Hai | 8/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 29/9 | Thứ Ba | 9/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 30/9 | Thứ Tư | 10/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 11/7) — Trùng Tang
- 3/9 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/9 (âm 15/7) — Trùng Phục
- 6/9 (âm 16/7) — Sát Chủ
- 8/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/9 (âm 21/7) — Trùng Tang
- 12/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 13/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 15/9 (âm 25/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
- 17/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 18/9 (âm 28/7) — Sát Chủ
- 19/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 20/9 (âm 30/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/9 (âm 2/8) — Trùng Tang
- 23/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 25/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 26/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 27/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

