Lịch âm tháng 7 năm 1984

Tháng 7/1984 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/7, 10/7, 22/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật3/6Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
2/7Thứ Hai4/6Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
3/7Thứ Ba5/6Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
4/7Thứ Tư6/6Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
5/7Thứ Năm7/6Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
6/7Thứ Sáu8/6Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
7/7Thứ Bảy9/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
8/7Chủ Nhật10/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
9/7Thứ Hai11/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Ba12/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
11/7Thứ Tư13/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
12/7Thứ Năm14/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/7Thứ Sáu15/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
14/7Thứ Bảy16/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/7Chủ Nhật17/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/7Thứ Hai18/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
17/7Thứ Ba19/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
18/7Thứ Tư20/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Năm21/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
20/7Thứ Sáu22/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Thứ Bảy23/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/7Chủ Nhật24/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
23/7Thứ Hai25/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
24/7Thứ Ba26/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
25/7Thứ Tư27/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
26/7Thứ Năm28/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
27/7Thứ Sáu29/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Bảy1/7Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
29/7Chủ Nhật2/7Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
30/7Thứ Hai3/7Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/7Thứ Ba4/7Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 4/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 5/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 15/6) — Trùng Phục
  • 14/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 15/7 (âm 17/6) — Sát Chủ
  • 16/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 23/7 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 26/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 29/6) — Sát Chủ
  • 28/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 29/7 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 30/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.