Lịch âm tháng 8 năm 1984

Tháng 8/1984 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/8, 26/8, 1/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư5/7Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
2/8Thứ Năm6/7Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
3/8Thứ Sáu7/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
4/8Thứ Bảy8/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
5/8Chủ Nhật9/7Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
6/8Thứ Hai10/7Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/8Thứ Ba11/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Tư12/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
9/8Thứ Năm13/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/8Thứ Sáu14/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
11/8Thứ Bảy15/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
12/8Chủ Nhật16/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
13/8Thứ Hai17/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/8Thứ Ba18/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
15/8Thứ Tư19/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
16/8Thứ Năm20/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/8Thứ Sáu21/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/8Thứ Bảy22/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
19/8Chủ Nhật23/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
20/8Thứ Hai24/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
21/8Thứ Ba25/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/8Thứ Tư26/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
23/8Thứ Năm27/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
24/8Thứ Sáu28/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Bảy29/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/8Chủ Nhật30/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/8Thứ Hai1/8Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/8Thứ Ba2/8Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/8Thứ Tư3/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
30/8Thứ Năm4/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
31/8Thứ Sáu5/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 3/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 8/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 9/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 11/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 21/8 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 23/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/8 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.