Lịch âm tháng 7 năm 2099

Tháng 7/2099 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 14 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/7, 17/7, 19/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư14/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/7Thứ Năm15/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/7Thứ Sáu16/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/7Thứ Bảy17/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/7Chủ Nhật18/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
6/7Thứ Hai19/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/7Thứ Ba20/5Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
8/7Thứ Tư21/5Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
9/7Thứ Năm22/5Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
10/7Thứ Sáu23/5Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
11/7Thứ Bảy24/5Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
12/7Chủ Nhật25/5Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/7Thứ Hai26/5Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/7Thứ Ba27/5Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
15/7Thứ Tư28/5Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/7Thứ Năm29/5Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
17/7Thứ Sáu30/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
18/7Thứ Bảy1/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Chủ Nhật2/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/7Thứ Hai3/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
21/7Thứ Ba4/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
22/7Thứ Tư5/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
23/7Thứ Năm6/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
24/7Thứ Sáu7/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/7Thứ Bảy8/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
26/7Chủ Nhật9/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/7Thứ Hai10/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/7Thứ Ba11/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Thứ Tư12/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/7Thứ Năm13/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
31/7Thứ Sáu14/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 2/7 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/7 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 28/5) — Trùng Phục
  • 20/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 4/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.