Lịch âm tháng 6 năm 2099

Tháng 6/2099 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/6, 17/6, 23/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai13/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
2/6Thứ Ba14/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
3/6Thứ Tư15/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/6Thứ Năm16/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Sáu17/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/6Thứ Bảy18/4Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/6Chủ Nhật19/4Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Hai20/4Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/6Thứ Ba21/4Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/6Thứ Tư22/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
11/6Thứ Năm23/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
12/6Thứ Sáu24/4Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/6Thứ Bảy25/4Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/6Chủ Nhật26/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
15/6Thứ Hai27/4Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
16/6Thứ Ba28/4Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
17/6Thứ Tư29/4Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
18/6Thứ Năm1/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Sáu2/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Bảy3/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
21/6Chủ Nhật4/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/6Thứ Hai5/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
23/6Thứ Ba6/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
24/6Thứ Tư7/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/6Thứ Năm8/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/6Thứ Sáu9/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
27/6Thứ Bảy10/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Chủ Nhật11/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/6Thứ Hai12/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/6Thứ Ba13/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 6/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 10/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/6 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 26/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
  • 26/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 11/5) — Sát Chủ
  • 29/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.