Lịch âm tháng 5 năm 2099

Tháng 5/2099 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 28/5, 16/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu12/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/5Thứ Bảy13/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
3/5Chủ Nhật14/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/5Thứ Hai15/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/5Thứ Ba16/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/5Thứ Tư17/3Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/5Thứ Năm18/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
8/5Thứ Sáu19/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
9/5Thứ Bảy20/3Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/5Chủ Nhật21/3Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/5Thứ Hai22/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/5Thứ Ba23/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
13/5Thứ Tư24/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
14/5Thứ Năm25/3Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/5Thứ Sáu26/3Nhâm TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
16/5Thứ Bảy27/3Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/5Chủ Nhật28/3Giáp DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
18/5Thứ Hai29/3Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/5Thứ Ba30/3Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
20/5Thứ Tư1/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Năm2/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
22/5Thứ Sáu3/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
23/5Thứ Bảy4/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
24/5Chủ Nhật5/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/5Thứ Hai6/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/5Thứ Ba7/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Tư8/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
28/5Thứ Năm9/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/5Thứ Sáu10/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
30/5Thứ Bảy11/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/5Chủ Nhật12/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 2/5 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 7/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 21/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 14/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 25/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 26/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 30/5 (âm 11/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.