Lịch âm tháng 4 năm 2099

Tháng 4/2099 30 ngày dương, ứng với tháng 2N → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 5/4, 25/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư11/2NMậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Năm12/2NKỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
3/4Thứ Sáu13/2NCanh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
4/4Thứ Bảy14/2NTân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
5/4Chủ Nhật15/2NNhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Thứ Hai16/2NQuý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
7/4Thứ Ba17/2NGiáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/4Thứ Tư18/2NẤt HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Năm19/2NBính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/4Thứ Sáu20/2NĐinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/4Thứ Bảy21/2NMậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
12/4Chủ Nhật22/2NKỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/4Thứ Hai23/2NCanh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/4Thứ Ba24/2NTân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
15/4Thứ Tư25/2NNhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
16/4Thứ Năm26/2NQuý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
17/4Thứ Sáu27/2NGiáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/4Thứ Bảy28/2NẤt DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Chủ Nhật29/2NBính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/4Thứ Hai1/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
21/4Thứ Ba2/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/4Thứ Tư3/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
23/4Thứ Năm4/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
24/4Thứ Sáu5/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/4Thứ Bảy6/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/4Chủ Nhật7/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/4Thứ Hai8/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
28/4Thứ Ba9/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
29/4Thứ Tư10/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Năm11/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 11/2N) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/4 (âm 13/2N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 14/2N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 18/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/4 (âm 19/2N) — Sát Chủ
  • 12/4 (âm 22/2N) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 23/2N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/4 (âm 24/2N) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 25/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 26/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 27/2N) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 28/2N) — Trùng Tang
  • 20/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 22/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.