Lịch âm tháng 3 năm 2099

Tháng 3/2099 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 2N âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/3, 31/3, 23/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật10/2Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/3Thứ Hai11/2Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/3Thứ Ba12/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Tư13/2Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
5/3Thứ Năm14/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Sáu15/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/3Thứ Bảy16/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/3Chủ Nhật17/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/3Thứ Hai18/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
10/3Thứ Ba19/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
11/3Thứ Tư20/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
12/3Thứ Năm21/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/3Thứ Sáu22/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
14/3Thứ Bảy23/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
15/3Chủ Nhật24/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/3Thứ Hai25/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Ba26/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/3Thứ Tư27/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
19/3Thứ Năm28/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/3Thứ Sáu29/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Bảy30/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
22/3Chủ Nhật1/2NMậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Hai2/2NKỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
24/3Thứ Ba3/2NCanh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/3Thứ Tư4/2NTân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/3Thứ Năm5/2NNhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/3Thứ Sáu6/2NQuý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/3Thứ Bảy7/2NGiáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Chủ Nhật8/2NẤt SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/3Thứ Hai9/2NBính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
31/3Thứ Ba10/2NĐinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 18/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 20/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/3 (âm 1/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 2/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 3/2N) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 4/2N) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 5/2N) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 7/2N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/3 (âm 8/2N) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.