Lịch âm tháng 2 năm 2099

Tháng 2/2099 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/2, 18/2, 1/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật12/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/2Thứ Hai13/1Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
3/2Thứ Ba14/1Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
4/2Thứ Tư15/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
5/2Thứ Năm16/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/2Thứ Sáu17/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
7/2Thứ Bảy18/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/2Chủ Nhật19/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
9/2Thứ Hai20/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/2Thứ Ba21/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
11/2Thứ Tư22/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Năm23/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
13/2Thứ Sáu24/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/2Thứ Bảy25/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
15/2Chủ Nhật26/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/2Thứ Hai27/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
17/2Thứ Ba28/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
18/2Thứ Tư29/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/2Thứ Năm30/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Sáu1/2Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
21/2Thứ Bảy2/2Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
22/2Chủ Nhật3/2Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/2Thứ Hai4/2Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/2Thứ Ba5/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
25/2Thứ Tư6/2Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
26/2Thứ Năm7/2Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
27/2Thứ Sáu8/2Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
28/2Thứ Bảy9/2Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 2/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/2 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 22/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 24/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 8/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.