Lịch âm tháng 1 năm 2099

Tháng 1/2099 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/1, 2/1, 26/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm11/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/1Thứ Sáu12/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
3/1Thứ Bảy13/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/1Chủ Nhật14/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/1Thứ Hai15/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/1Thứ Ba16/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
7/1Thứ Tư17/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/1Thứ Năm18/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/1Thứ Sáu19/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/1Thứ Bảy20/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/1Chủ Nhật21/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
12/1Thứ Hai22/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
13/1Thứ Ba23/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/1Thứ Tư24/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
15/1Thứ Năm25/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Sáu26/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/1Thứ Bảy27/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/1Chủ Nhật28/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/1Thứ Hai29/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/1Thứ Ba30/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
21/1Thứ Tư1/1Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
22/1Thứ Năm2/1Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/1Thứ Sáu3/1Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
24/1Thứ Bảy4/1Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
25/1Chủ Nhật5/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
26/1Thứ Hai6/1Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
27/1Thứ Ba7/1Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)
28/1Thứ Tư8/1Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
29/1Thứ Năm9/1Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
30/1Thứ Sáu10/1Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
31/1Thứ Bảy11/1Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
  • 2/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
  • 3/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 17/12) — Sát Chủ
  • 8/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/1 (âm 21/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 17/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 29/12) — Sát Chủ
  • 21/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.