Lịch âm tháng 12 năm 2098
Tháng 12/2098 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/12, 5/12, 10/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2098
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Hai | 9/11 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/12 | Thứ Ba | 10/11 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 3/12 | Thứ Tư | 11/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 4/12 | Thứ Năm | 12/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 5/12 | Thứ Sáu | 13/11 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 6/12 | Thứ Bảy | 14/11 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/12 | Chủ Nhật | 15/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 8/12 | Thứ Hai | 16/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 9/12 | Thứ Ba | 17/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 10/12 | Thứ Tư | 18/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 11/12 | Thứ Năm | 19/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 12/12 | Thứ Sáu | 20/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 13/12 | Thứ Bảy | 21/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 14/12 | Chủ Nhật | 22/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 15/12 | Thứ Hai | 23/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 16/12 | Thứ Ba | 24/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 17/12 | Thứ Tư | 25/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 18/12 | Thứ Năm | 26/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 19/12 | Thứ Sáu | 27/11 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 20/12 | Thứ Bảy | 28/11 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 21/12 | Chủ Nhật | 29/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 22/12 | Thứ Hai | 1/12 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 23/12 | Thứ Ba | 2/12 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 24/12 | Thứ Tư | 3/12 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 25/12 | Thứ Năm | 4/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 26/12 | Thứ Sáu | 5/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/12 | Thứ Bảy | 6/12 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/12 | Chủ Nhật | 7/12 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 29/12 | Thứ Hai | 8/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/12 | Thứ Ba | 9/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (59) |
| 31/12 | Thứ Tư | 10/12 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (56) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 5/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 6/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 7/12 (âm 15/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 11/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
- 12/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
- 13/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 15/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 17/12 (âm 25/11) — Trùng Phục
- 18/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
- 19/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 21/12 (âm 29/11) — Trùng Tang
- 22/12 (âm 1/12) — Trùng Tang
- 23/12 (âm 2/12) — Trùng Phục
- 24/12 (âm 3/12) — Tam Nương
- 26/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 28/12 (âm 7/12) — Tam Nương
- 30/12 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
- 31/12 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

