Lịch âm tháng 11 năm 2098

Tháng 11/2098 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/11, 23/11, 29/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy9/10Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
2/11Chủ Nhật10/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
3/11Thứ Hai11/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
4/11Thứ Ba12/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
5/11Thứ Tư13/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
6/11Thứ Năm14/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/11Thứ Sáu15/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/11Thứ Bảy16/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/11Chủ Nhật17/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
10/11Thứ Hai18/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
11/11Thứ Ba19/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
12/11Thứ Tư20/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
13/11Thứ Năm21/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
14/11Thứ Sáu22/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
15/11Thứ Bảy23/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
16/11Chủ Nhật24/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Hai25/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
18/11Thứ Ba26/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/11Thứ Tư27/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
20/11Thứ Năm28/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/11Thứ Sáu29/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/11Thứ Bảy30/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
23/11Chủ Nhật1/11Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/11Thứ Hai2/11Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
25/11Thứ Ba3/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
26/11Thứ Tư4/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
27/11Thứ Năm5/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
28/11Thứ Sáu6/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/11Thứ Bảy7/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
30/11Chủ Nhật8/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 9/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 21/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/11 (âm 24/10) — Trùng Phục
  • 19/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/11 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 30/11 (âm 8/11) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.