Lịch âm tháng 10 năm 2098

Tháng 10/2098 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 25/10, 19/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư7/9Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
2/10Thứ Năm8/9Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
3/10Thứ Sáu9/9Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
4/10Thứ Bảy10/9Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/10Chủ Nhật11/9Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
6/10Thứ Hai12/9Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
7/10Thứ Ba13/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
8/10Thứ Tư14/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
9/10Thứ Năm15/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
10/10Thứ Sáu16/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
11/10Thứ Bảy17/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
12/10Chủ Nhật18/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
13/10Thứ Hai19/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
14/10Thứ Ba20/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/10Thứ Tư21/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
16/10Thứ Năm22/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
17/10Thứ Sáu23/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
18/10Thứ Bảy24/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
19/10Chủ Nhật25/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/10Thứ Hai26/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
21/10Thứ Ba27/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
22/10Thứ Tư28/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
23/10Thứ Năm29/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
24/10Thứ Sáu1/10Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
25/10Thứ Bảy2/10Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
26/10Chủ Nhật3/10Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
27/10Thứ Hai4/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/10Thứ Ba5/10Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
29/10Thứ Tư6/10Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
30/10Thứ Năm7/10Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Sáu8/10Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/10 (âm 9/9) — Trùng Tang
  • 4/10 (âm 10/9) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 7/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/10 (âm 20/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 29/9) — Trùng Tang
  • 26/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 27/10 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 28/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 30/10 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.