Lịch âm tháng 9 năm 2098

Tháng 9/2098 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 14/9, 24/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai7/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
2/9Thứ Ba8/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
3/9Thứ Tư9/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
4/9Thứ Năm10/8Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
5/9Thứ Sáu11/8Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
6/9Thứ Bảy12/8Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
7/9Chủ Nhật13/8Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
8/9Thứ Hai14/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/9Thứ Ba15/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
10/9Thứ Tư16/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/9Thứ Năm17/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/9Thứ Sáu18/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
13/9Thứ Bảy19/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/9Chủ Nhật20/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
15/9Thứ Hai21/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
16/9Thứ Ba22/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/9Thứ Tư23/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
18/9Thứ Năm24/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
19/9Thứ Sáu25/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
20/9Thứ Bảy26/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/9Chủ Nhật27/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
22/9Thứ Hai28/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/9Thứ Ba29/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/9Thứ Tư30/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
25/9Thứ Năm1/9Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
26/9Thứ Sáu2/9Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
27/9Thứ Bảy3/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
28/9Chủ Nhật4/9Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
29/9Thứ Hai5/9Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
30/9Thứ Ba6/9Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 12/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 7/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 8/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 16/8) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/9 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 18/9 (âm 24/8) — Sát Chủ
  • 20/9 (âm 26/8) — Trùng Phục
  • 21/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/9 (âm 30/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/9 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.