Lịch âm tháng 8 năm 2098

Tháng 8/2098 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/8, 12/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu5/7Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
2/8Thứ Bảy6/7Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
3/8Chủ Nhật7/7Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
4/8Thứ Hai8/7Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
5/8Thứ Ba9/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
6/8Thứ Tư10/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
7/8Thứ Năm11/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/8Thứ Sáu12/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
9/8Thứ Bảy13/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
10/8Chủ Nhật14/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/8Thứ Hai15/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/8Thứ Ba16/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
13/8Thứ Tư17/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
14/8Thứ Năm18/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
15/8Thứ Sáu19/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
16/8Thứ Bảy20/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
17/8Chủ Nhật21/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
18/8Thứ Hai22/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
19/8Thứ Ba23/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/8Thứ Tư24/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
21/8Thứ Năm25/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
22/8Thứ Sáu26/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/8Thứ Bảy27/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/8Chủ Nhật28/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
25/8Thứ Hai29/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
26/8Thứ Ba1/8Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
27/8Thứ Tư2/8Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
28/8Thứ Năm3/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/8Thứ Sáu4/8Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
30/8Thứ Bảy5/8Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
31/8Chủ Nhật6/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 10/7) — Trùng Tang
  • 8/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 11/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 13/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 16/8 (âm 20/7) — Trùng Tang
  • 18/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 24/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 2/8) — Trùng Tang
  • 28/8 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 31/8 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.