Lịch âm tháng 7 năm 2098
Tháng 7/2098 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/7, 22/7, 18/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2098
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Ba | 3/6 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (48) |
| 2/7 | Thứ Tư | 4/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/7 | Thứ Năm | 5/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (61) |
| 4/7 | Thứ Sáu | 6/6 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 5/7 | Thứ Bảy | 7/6 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/7 | Chủ Nhật | 8/6 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/7 | Thứ Hai | 9/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 8/7 | Thứ Ba | 10/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 9/7 | Thứ Tư | 11/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 10/7 | Thứ Năm | 12/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 11/7 | Thứ Sáu | 13/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/7 | Thứ Bảy | 14/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 13/7 | Chủ Nhật | 15/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 14/7 | Thứ Hai | 16/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 15/7 | Thứ Ba | 17/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (53) |
| 16/7 | Thứ Tư | 18/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/7 | Thứ Năm | 19/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 18/7 | Thứ Sáu | 20/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 19/7 | Thứ Bảy | 21/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 20/7 | Chủ Nhật | 22/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 21/7 | Thứ Hai | 23/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 22/7 | Thứ Ba | 24/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 23/7 | Thứ Tư | 25/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/7 | Thứ Năm | 26/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 25/7 | Thứ Sáu | 27/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 26/7 | Thứ Bảy | 28/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 27/7 | Chủ Nhật | 29/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 28/7 | Thứ Hai | 1/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 29/7 | Thứ Ba | 2/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 30/7 | Thứ Tư | 3/7 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 31/7 | Thứ Năm | 4/7 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 4/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
- 5/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
- 6/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
- 11/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 12/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 13/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/7 (âm 17/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/7 (âm 19/6) — Sát Chủ
- 20/7 (âm 22/6) — Tam Nương
- 21/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 25/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 26/7 (âm 28/6) — Trùng Tang
- 27/7 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
- 28/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 30/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 31/7 (âm 4/7) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

