Lịch âm tháng 6 năm 2098

Tháng 6/2098 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 19/6, 2/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật2/5Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/6Thứ Hai3/5Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/6Thứ Ba4/5Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Tư5/5Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
5/6Thứ Năm6/5Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/6Thứ Sáu7/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/6Thứ Bảy8/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
8/6Chủ Nhật9/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
9/6Thứ Hai10/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
10/6Thứ Ba11/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
11/6Thứ Tư12/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/6Thứ Năm13/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/6Thứ Sáu14/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Bảy15/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/6Chủ Nhật16/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/6Thứ Hai17/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
17/6Thứ Ba18/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
18/6Thứ Tư19/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
19/6Thứ Năm20/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
20/6Thứ Sáu21/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/6Thứ Bảy22/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
22/6Chủ Nhật23/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/6Thứ Hai24/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/6Thứ Ba25/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/6Thứ Tư26/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/6Thứ Năm27/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/6Thứ Sáu28/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/6Thứ Bảy29/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
29/6Chủ Nhật1/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/6Thứ Hai2/6Quý TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 6/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 10/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 11/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 13/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 17/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 21/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/6 (âm 27/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.