Lịch âm tháng 5 năm 2098

Tháng 5/2098 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/5, 21/5, 15/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm1/4Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/5Thứ Sáu2/4Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
3/5Thứ Bảy3/4Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
4/5Chủ Nhật4/4Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
5/5Thứ Hai5/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
6/5Thứ Ba6/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/5Thứ Tư7/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
8/5Thứ Năm8/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
9/5Thứ Sáu9/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/5Thứ Bảy10/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
11/5Chủ Nhật11/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/5Thứ Hai12/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
13/5Thứ Ba13/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Tư14/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
15/5Thứ Năm15/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/5Thứ Sáu16/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/5Thứ Bảy17/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
18/5Chủ Nhật18/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/5Thứ Hai19/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
20/5Thứ Ba20/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/5Thứ Tư21/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/5Thứ Năm22/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
23/5Thứ Sáu23/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
24/5Thứ Bảy24/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/5Chủ Nhật25/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
26/5Thứ Hai26/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
27/5Thứ Ba27/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
28/5Thứ Tư28/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/5Thứ Năm29/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/5Thứ Sáu30/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
31/5Thứ Bảy1/5Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 4/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
  • 13/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 22/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 25/5 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 30/4) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 1/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.