Lịch âm tháng 4 năm 2098
Tháng 4/2098 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/4, 18/4, 16/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2098
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Ba | 30/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 2/4 | Thứ Tư | 1/3 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 3/4 | Thứ Năm | 2/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 4/4 | Thứ Sáu | 3/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 5/4 | Thứ Bảy | 4/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/4 | Chủ Nhật | 5/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 7/4 | Thứ Hai | 6/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 8/4 | Thứ Ba | 7/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 9/4 | Thứ Tư | 8/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 10/4 | Thứ Năm | 9/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 11/4 | Thứ Sáu | 10/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 12/4 | Thứ Bảy | 11/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/4 | Chủ Nhật | 12/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 14/4 | Thứ Hai | 13/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 15/4 | Thứ Ba | 14/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 16/4 | Thứ Tư | 15/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 17/4 | Thứ Năm | 16/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 18/4 | Thứ Sáu | 17/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 19/4 | Thứ Bảy | 18/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 20/4 | Chủ Nhật | 19/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 21/4 | Thứ Hai | 20/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 22/4 | Thứ Ba | 21/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 23/4 | Thứ Tư | 22/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/4 | Thứ Năm | 23/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 25/4 | Thứ Sáu | 24/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 26/4 | Thứ Bảy | 25/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 27/4 | Chủ Nhật | 26/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/4 | Thứ Hai | 27/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 29/4 | Thứ Ba | 28/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/4 | Thứ Tư | 29/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 6/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 7/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
- 8/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 9/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
- 10/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 11/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
- 13/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 15/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 16/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
- 17/4 (âm 16/3) — Trùng Phục
- 19/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 21/4 (âm 20/3) — Sát Chủ
- 22/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
- 23/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 25/4 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
- 27/4 (âm 26/3) — Trùng Phục
- 28/4 (âm 27/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

