Lịch âm tháng 3 năm 2098

Tháng 3/2098 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/3, 16/3, 12/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy29/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/3Chủ Nhật30/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/3Thứ Hai1/2Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/3Thứ Ba2/2Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
5/3Thứ Tư3/2Bính ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
6/3Thứ Năm4/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
7/3Thứ Sáu5/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
8/3Thứ Bảy6/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/3Chủ Nhật7/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
10/3Thứ Hai8/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
11/3Thứ Ba9/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
12/3Thứ Tư10/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/3Thứ Năm11/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
14/3Thứ Sáu12/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/3Thứ Bảy13/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
16/3Chủ Nhật14/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
17/3Thứ Hai15/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/3Thứ Ba16/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/3Thứ Tư17/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Năm18/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
21/3Thứ Sáu19/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/3Thứ Bảy20/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/3Chủ Nhật21/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
24/3Thứ Hai22/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
25/3Thứ Ba23/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
26/3Thứ Tư24/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
27/3Thứ Năm25/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
28/3Thứ Sáu26/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
29/3Thứ Bảy27/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
30/3Chủ Nhật28/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
31/3Thứ Hai29/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 30/1) — Sát Chủ
  • 4/3 (âm 2/2) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 9/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/3 (âm 8/2) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 17/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/3 (âm 19/2) — Sát Chủ
  • 24/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 28/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.