Lịch âm tháng 2 năm 2098

Tháng 2/2098 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/2, 13/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy1/1Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
2/2Chủ Nhật2/1Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
3/2Thứ Hai3/1Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/2Thứ Ba4/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/2Thứ Tư5/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/2Thứ Năm6/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
7/2Thứ Sáu7/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
8/2Thứ Bảy8/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
9/2Chủ Nhật9/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
10/2Thứ Hai10/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
11/2Thứ Ba11/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
12/2Thứ Tư12/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/2Thứ Năm13/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
14/2Thứ Sáu14/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
15/2Thứ Bảy15/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
16/2Chủ Nhật16/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Hai17/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/2Thứ Ba18/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/2Thứ Tư19/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
20/2Thứ Năm20/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/2Thứ Sáu21/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
22/2Thứ Bảy22/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
23/2Chủ Nhật23/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/2Thứ Hai24/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Ba25/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
26/2Thứ Tư26/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/2Thứ Năm27/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
28/2Thứ Sáu28/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 1/1) — Trùng Tang
  • 3/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 6/2 (âm 6/1) — Sát Chủ
  • 7/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 13/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 18/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/2 (âm 21/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.