Lịch âm tháng 1 năm 2098

Tháng 1/2098 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/1, 19/1, 13/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2098

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư29/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
2/1Thứ Năm1/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Sáu2/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
4/1Thứ Bảy3/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
5/1Chủ Nhật4/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
6/1Thứ Hai5/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
7/1Thứ Ba6/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
8/1Thứ Tư7/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/1Thứ Năm8/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/1Thứ Sáu9/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
11/1Thứ Bảy10/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
12/1Chủ Nhật11/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/1Thứ Hai12/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/1Thứ Ba13/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/1Thứ Tư14/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/1Thứ Năm15/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
17/1Thứ Sáu16/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
18/1Thứ Bảy17/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/1Chủ Nhật18/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
20/1Thứ Hai19/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
21/1Thứ Ba20/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
22/1Thứ Tư21/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
23/1Thứ Năm22/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
24/1Thứ Sáu23/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
25/1Thứ Bảy24/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
26/1Chủ Nhật25/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/1Thứ Hai26/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
28/1Thứ Ba27/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
29/1Thứ Tư28/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
30/1Thứ Năm29/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
31/1Thứ Sáu30/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 4/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 6/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 14/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 16/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 17/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/1 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 27/1 (âm 26/12) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/1 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.