Lịch âm tháng 12 năm 2097

Tháng 12/2097 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/12, 23/12, 4/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật28/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
2/12Thứ Hai29/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/12Thứ Ba30/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/12Thứ Tư1/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
5/12Thứ Năm2/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
6/12Thứ Sáu3/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
7/12Thứ Bảy4/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/12Chủ Nhật5/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
9/12Thứ Hai6/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
10/12Thứ Ba7/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/12Thứ Tư8/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
12/12Thứ Năm9/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/12Thứ Sáu10/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
14/12Thứ Bảy11/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/12Chủ Nhật12/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/12Thứ Hai13/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
17/12Thứ Ba14/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
18/12Thứ Tư15/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/12Thứ Năm16/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/12Thứ Sáu17/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
21/12Thứ Bảy18/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
22/12Chủ Nhật19/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/12Thứ Hai20/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/12Thứ Ba21/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
25/12Thứ Tư22/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Năm23/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (19)
27/12Thứ Sáu24/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/12Thứ Bảy25/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
29/12Chủ Nhật26/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/12Thứ Hai27/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
31/12Thứ Ba28/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 28/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 6/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 8/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 10/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 13/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 24/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 30/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.