Lịch âm tháng 11 năm 2097
Tháng 11/2097 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/11, 16/11, 20/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2097
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 28/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 2/11 | Thứ Bảy | 29/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 3/11 | Chủ Nhật | 30/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 4/11 | Thứ Hai | 1/10 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 5/11 | Thứ Ba | 2/10 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 6/11 | Thứ Tư | 3/10 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 7/11 | Thứ Năm | 4/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 8/11 | Thứ Sáu | 5/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 9/11 | Thứ Bảy | 6/10 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 10/11 | Chủ Nhật | 7/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 11/11 | Thứ Hai | 8/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/11 | Thứ Ba | 9/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 13/11 | Thứ Tư | 10/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 14/11 | Thứ Năm | 11/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/11 | Thứ Sáu | 12/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 16/11 | Thứ Bảy | 13/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 17/11 | Chủ Nhật | 14/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/11 | Thứ Hai | 15/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 19/11 | Thứ Ba | 16/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 20/11 | Thứ Tư | 17/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 21/11 | Thứ Năm | 18/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/11 | Thứ Sáu | 19/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 23/11 | Thứ Bảy | 20/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/11 | Chủ Nhật | 21/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 25/11 | Thứ Hai | 22/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 26/11 | Thứ Ba | 23/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 27/11 | Thứ Tư | 24/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 28/11 | Thứ Năm | 25/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 29/11 | Thứ Sáu | 26/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 30/11 | Thứ Bảy | 27/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/11 (âm 30/9) — Sát Chủ
- 5/11 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 6/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
- 7/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
- 8/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 11/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
- 15/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
- 16/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 17/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
- 19/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 20/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 21/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
- 25/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
- 26/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 29/11 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

