Lịch âm tháng 10 năm 2097

Tháng 10/2097 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/10, 24/10, 1/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba26/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
2/10Thứ Tư27/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
3/10Thứ Năm28/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
4/10Thứ Sáu29/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
5/10Thứ Bảy1/9Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/10Chủ Nhật2/9Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/10Thứ Hai3/9Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/10Thứ Ba4/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/10Thứ Tư5/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/10Thứ Năm6/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
11/10Thứ Sáu7/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
12/10Thứ Bảy8/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
13/10Chủ Nhật9/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
14/10Thứ Hai10/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/10Thứ Ba11/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/10Thứ Tư12/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
17/10Thứ Năm13/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Sáu14/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
19/10Thứ Bảy15/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/10Chủ Nhật16/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
21/10Thứ Hai17/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
22/10Thứ Ba18/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
23/10Thứ Tư19/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
24/10Thứ Năm20/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
25/10Thứ Sáu21/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/10Thứ Bảy22/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
27/10Chủ Nhật23/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
28/10Thứ Hai24/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
29/10Thứ Ba25/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
30/10Thứ Tư26/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
31/10Thứ Năm27/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 26/8) — Trùng Tang
  • 2/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 4/9) — Trùng Tang
  • 9/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/10 (âm 6/9) — Sát Chủ
  • 11/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 19/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 22/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 29/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/10 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/10 (âm 27/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.