Lịch âm tháng 9 năm 2097

Tháng 9/2097 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 17/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật26/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/9Thứ Hai27/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
3/9Thứ Ba28/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
4/9Thứ Tư29/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
5/9Thứ Năm30/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/9Thứ Sáu1/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/9Thứ Bảy2/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
8/9Chủ Nhật3/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
9/9Thứ Hai4/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/9Thứ Ba5/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
11/9Thứ Tư6/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
12/9Thứ Năm7/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/9Thứ Sáu8/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
14/9Thứ Bảy9/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
15/9Chủ Nhật10/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/9Thứ Hai11/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
17/9Thứ Ba12/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/9Thứ Tư13/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
19/9Thứ Năm14/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
20/9Thứ Sáu15/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
21/9Thứ Bảy16/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
22/9Chủ Nhật17/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
23/9Thứ Hai18/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
24/9Thứ Ba19/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/9Thứ Tư20/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/9Thứ Năm21/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/9Thứ Sáu22/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/9Thứ Bảy23/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/9Chủ Nhật24/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
30/9Thứ Hai25/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 8/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 11/9 (âm 6/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 17/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 20/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 16/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/9 (âm 20/8) — Trùng Phục
  • 27/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 29/9 (âm 24/8) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.