Lịch âm tháng 8 năm 1977

Tháng 8/1977 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/8, 4/8, 2/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai17/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
2/8Thứ Ba18/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
3/8Thứ Tư19/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/8Thứ Năm20/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
5/8Thứ Sáu21/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
6/8Thứ Bảy22/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/8Chủ Nhật23/6Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
8/8Thứ Hai24/6Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
9/8Thứ Ba25/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
10/8Thứ Tư26/6Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
11/8Thứ Năm27/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
12/8Thứ Sáu28/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
13/8Thứ Bảy29/6Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
14/8Chủ Nhật30/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
15/8Thứ Hai1/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
16/8Thứ Ba2/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
17/8Thứ Tư3/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
18/8Thứ Năm4/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/8Thứ Sáu5/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
20/8Thứ Bảy6/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
21/8Chủ Nhật7/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
22/8Thứ Hai8/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/8Thứ Ba9/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
24/8Thứ Tư10/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
25/8Thứ Năm11/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
26/8Thứ Sáu12/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/8Thứ Bảy13/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/8Chủ Nhật14/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
29/8Thứ Hai15/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/8Thứ Ba16/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
31/8Thứ Tư17/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 25/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 26/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 17/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 21/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 8/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/8 (âm 11/7) — Trùng Phục
  • 27/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 31/8 (âm 17/7) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.