Lịch âm tháng 9 năm 1977

Tháng 9/1977 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/9, 11/9, 23/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm18/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
2/9Thứ Sáu19/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
3/9Thứ Bảy20/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
4/9Chủ Nhật21/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
5/9Thứ Hai22/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
6/9Thứ Ba23/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/9Thứ Tư24/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/9Thứ Năm25/7Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
9/9Thứ Sáu26/7Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
10/9Thứ Bảy27/7Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (47)
11/9Chủ Nhật28/7Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
12/9Thứ Hai29/7Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
13/9Thứ Ba1/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
14/9Thứ Tư2/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
15/9Thứ Năm3/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
16/9Thứ Sáu4/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
17/9Thứ Bảy5/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
18/9Chủ Nhật6/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/9Thứ Hai7/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/9Thứ Ba8/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/9Thứ Tư9/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/9Thứ Năm10/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/9Thứ Sáu11/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/9Thứ Bảy12/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
25/9Chủ Nhật13/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
26/9Thứ Hai14/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
27/9Thứ Ba15/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/9Thứ Tư16/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
29/9Thứ Năm17/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
30/9Thứ Sáu18/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 20/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 21/7) — Trùng Phục
  • 5/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 23/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 17/8) — Sát Chủ
  • 30/9 (âm 18/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.