Lịch âm tháng 8 năm 1997

Tháng 8/1997 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/8, 18/8, 30/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu28/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/8Thứ Bảy29/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
3/8Chủ Nhật1/7Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
4/8Thứ Hai2/7Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
5/8Thứ Ba3/7Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
6/8Thứ Tư4/7Canh ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
7/8Thứ Năm5/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
8/8Thứ Sáu6/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
9/8Thứ Bảy7/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/8Chủ Nhật8/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/8Thứ Hai9/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
12/8Thứ Ba10/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/8Thứ Tư11/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/8Thứ Năm12/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
15/8Thứ Sáu13/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
16/8Thứ Bảy14/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
17/8Chủ Nhật15/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
18/8Thứ Hai16/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
19/8Thứ Ba17/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
20/8Thứ Tư18/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
21/8Thứ Năm19/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/8Thứ Sáu20/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
23/8Thứ Bảy21/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
24/8Chủ Nhật22/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
25/8Thứ Hai23/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
26/8Thứ Ba24/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
27/8Thứ Tư25/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
28/8Thứ Năm26/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
29/8Thứ Sáu27/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
30/8Thứ Bảy28/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
31/8Chủ Nhật29/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 7/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 11/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 27/8 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 28/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.