Lịch âm tháng 9 năm 1997

Tháng 9/1997 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 16/9, 28/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai30/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
2/9Thứ Ba1/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/9Thứ Tư2/8Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/9Thứ Năm3/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/9Thứ Sáu4/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
6/9Thứ Bảy5/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
7/9Chủ Nhật6/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
8/9Thứ Hai7/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
9/9Thứ Ba8/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/9Thứ Tư9/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
11/9Thứ Năm10/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
12/9Thứ Sáu11/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/9Thứ Bảy12/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
14/9Chủ Nhật13/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
15/9Thứ Hai14/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
16/9Thứ Ba15/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
17/9Thứ Tư16/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
18/9Thứ Năm17/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
19/9Thứ Sáu18/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
20/9Thứ Bảy19/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
21/9Chủ Nhật20/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/9Thứ Hai21/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
23/9Thứ Ba22/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
24/9Thứ Tư23/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/9Thứ Năm24/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/9Thứ Sáu25/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
27/9Thứ Bảy26/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
28/9Chủ Nhật27/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (64)
29/9Thứ Hai28/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
30/9Thứ Ba29/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/9 (âm 9/8) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 15/8) — Trùng Tang
  • 17/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 20/9 (âm 19/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 23/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 26/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 28/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/9 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 29/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.