Lịch âm tháng 8 năm 2029
Tháng 8/2029 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/8, 26/8, 30/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2029
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Tư | 22/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 2/8 | Thứ Năm | 23/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 3/8 | Thứ Sáu | 24/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/8 | Thứ Bảy | 25/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 5/8 | Chủ Nhật | 26/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 6/8 | Thứ Hai | 27/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 7/8 | Thứ Ba | 28/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 8/8 | Thứ Tư | 29/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (36) |
| 9/8 | Thứ Năm | 30/6 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 10/8 | Thứ Sáu | 1/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 11/8 | Thứ Bảy | 2/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 12/8 | Chủ Nhật | 3/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 13/8 | Thứ Hai | 4/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/8 | Thứ Ba | 5/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 15/8 | Thứ Tư | 6/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 16/8 | Thứ Năm | 7/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 17/8 | Thứ Sáu | 8/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/8 | Thứ Bảy | 9/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 19/8 | Chủ Nhật | 10/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 20/8 | Thứ Hai | 11/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 21/8 | Thứ Ba | 12/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/8 | Thứ Tư | 13/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/8 | Thứ Năm | 14/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 24/8 | Thứ Sáu | 15/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 25/8 | Thứ Bảy | 16/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/8 | Chủ Nhật | 17/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 27/8 | Thứ Hai | 18/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 28/8 | Thứ Ba | 19/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 29/8 | Thứ Tư | 20/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/8 | Thứ Năm | 21/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 31/8 | Thứ Sáu | 22/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 22/6) — Tam Nương
- 2/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 6/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Phục
- 7/8 (âm 28/6) — Trùng Tang
- 8/8 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 9/8 (âm 30/6) — Kim Thần Thất Sát
- 10/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 12/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 13/8 (âm 4/7) — Sát Chủ
- 14/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 15/8 (âm 6/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 18/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
- 20/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
- 21/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
- 22/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 25/8 (âm 16/7) — Sát Chủ
- 27/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/8 (âm 19/7) — Trùng Tang
- 31/8 (âm 22/7) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

