Lịch âm tháng 9 năm 2029

Tháng 9/2029 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/9, 28/9, 7/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy23/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (35)
2/9Chủ Nhật24/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/9Thứ Hai25/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
4/9Thứ Ba26/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
5/9Thứ Tư27/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
6/9Thứ Năm28/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/9Thứ Sáu29/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
8/9Thứ Bảy1/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
9/9Chủ Nhật2/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/9Thứ Hai3/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
11/9Thứ Ba4/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
12/9Thứ Tư5/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/9Thứ Năm6/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/9Thứ Sáu7/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
15/9Thứ Bảy8/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
16/9Chủ Nhật9/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
17/9Thứ Hai10/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
18/9Thứ Ba11/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
19/9Thứ Tư12/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
20/9Thứ Năm13/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
21/9Thứ Sáu14/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/9Thứ Bảy15/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
23/9Chủ Nhật16/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
24/9Thứ Hai17/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/9Thứ Ba18/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
26/9Thứ Tư19/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
27/9Thứ Năm20/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
28/9Thứ Sáu21/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/9Thứ Bảy22/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
30/9Chủ Nhật23/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 28/7) — Sát Chủ
  • 7/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 1/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 10/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
  • 20/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
  • 25/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 29/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.