Lịch âm tháng 10 năm 2029

Tháng 10/2029 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/10, 21/10, 27/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai24/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
2/10Thứ Ba25/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
3/10Thứ Tư26/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/10Thứ Năm27/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
5/10Thứ Sáu28/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Bảy29/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/10Chủ Nhật30/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
8/10Thứ Hai1/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
9/10Thứ Ba2/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
10/10Thứ Tư3/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
11/10Thứ Năm4/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/10Thứ Sáu5/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/10Thứ Bảy6/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
14/10Chủ Nhật7/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Hai8/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
16/10Thứ Ba9/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/10Thứ Tư10/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
18/10Thứ Năm11/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
19/10Thứ Sáu12/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
20/10Thứ Bảy13/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
21/10Chủ Nhật14/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
22/10Thứ Hai15/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/10Thứ Ba16/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/10Thứ Tư17/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/10Thứ Năm18/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
26/10Thứ Sáu19/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
27/10Thứ Bảy20/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
28/10Chủ Nhật21/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
29/10Thứ Hai22/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/10Thứ Ba23/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
31/10Thứ Tư24/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 25/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 4/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/10 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 12/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 16/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 19/10 (âm 12/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 25/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 19/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 31/10 (âm 24/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.