Lịch âm tháng 11 năm 2029

Tháng 11/2029 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/11, 17/11, 29/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm25/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
2/11Thứ Sáu26/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
3/11Thứ Bảy27/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/11Chủ Nhật28/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/11Thứ Hai29/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/11Thứ Ba1/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
7/11Thứ Tư2/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
8/11Thứ Năm3/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/11Thứ Sáu4/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/11Thứ Bảy5/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
11/11Chủ Nhật6/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
12/11Thứ Hai7/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (35)
13/11Thứ Ba8/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/11Thứ Tư9/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Năm10/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/11Thứ Sáu11/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
17/11Thứ Bảy12/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/11Chủ Nhật13/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/11Thứ Hai14/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/11Thứ Ba15/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
21/11Thứ Tư16/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
22/11Thứ Năm17/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/11Thứ Sáu18/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/11Thứ Bảy19/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/11Chủ Nhật20/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
26/11Thứ Hai21/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
27/11Thứ Ba22/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
28/11Thứ Tư23/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
29/11Thứ Năm24/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/11Thứ Sáu25/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 28/9) — Trùng Tang
  • 5/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
  • 8/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 9/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/11 (âm 10/10) — Sát Chủ
  • 18/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 22/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 23/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 21/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.