Lịch âm tháng 12 năm 2029

Tháng 12/2029 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/12, 20/12, 12/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy26/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/12Chủ Nhật27/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/12Thứ Hai28/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/12Thứ Ba29/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
5/12Thứ Tư1/11Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/12Thứ Năm2/11Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/12Thứ Sáu3/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
8/12Thứ Bảy4/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/12Chủ Nhật5/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
10/12Thứ Hai6/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
11/12Thứ Ba7/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/12Thứ Tư8/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/12Thứ Năm9/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/12Thứ Sáu10/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/12Thứ Bảy11/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/12Chủ Nhật12/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/12Thứ Hai13/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
18/12Thứ Ba14/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
19/12Thứ Tư15/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
20/12Thứ Năm16/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
21/12Thứ Sáu17/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
22/12Thứ Bảy18/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/12Chủ Nhật19/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/12Thứ Hai20/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/12Thứ Ba21/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
26/12Thứ Tư22/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
27/12Thứ Năm23/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/12Thứ Sáu24/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/12Thứ Bảy25/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/12Chủ Nhật26/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
31/12Thứ Hai27/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 11/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 9/11) — Trùng Tang
  • 14/12 (âm 10/11) — Sát Chủ
  • 15/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 15/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 25/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/12 (âm 25/11) — Trùng Phục
  • 30/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.