Lịch âm tháng 1 năm 2030
Tháng 1/2030 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/1, 16/1, 4/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2030
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Ba | 28/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 2/1 | Thứ Tư | 29/11 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 3/1 | Thứ Năm | 30/11 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 4/1 | Thứ Sáu | 1/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 5/1 | Thứ Bảy | 2/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/1 | Chủ Nhật | 3/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 7/1 | Thứ Hai | 4/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 8/1 | Thứ Ba | 5/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 9/1 | Thứ Tư | 6/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/1 | Thứ Năm | 7/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 11/1 | Thứ Sáu | 8/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 12/1 | Thứ Bảy | 9/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/1 | Chủ Nhật | 10/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 14/1 | Thứ Hai | 11/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 15/1 | Thứ Ba | 12/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 16/1 | Thứ Tư | 13/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 17/1 | Thứ Năm | 14/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 18/1 | Thứ Sáu | 15/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 19/1 | Thứ Bảy | 16/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 20/1 | Chủ Nhật | 17/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 21/1 | Thứ Hai | 18/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/1 | Thứ Ba | 19/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 23/1 | Thứ Tư | 20/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 24/1 | Thứ Năm | 21/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 25/1 | Thứ Sáu | 22/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 26/1 | Thứ Bảy | 23/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 27/1 | Chủ Nhật | 24/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 28/1 | Thứ Hai | 25/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 29/1 | Thứ Ba | 26/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/1 | Thứ Tư | 27/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 31/1 | Thứ Năm | 28/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/1 (âm 29/11) — Trùng Tang
- 4/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
- 6/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 8/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 9/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
- 10/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 11/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
- 12/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
- 14/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 16/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 17/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 21/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 23/1 (âm 20/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 21/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 26/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/1 (âm 27/12) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

