Lịch âm tháng 2 năm 2030

Tháng 2/2030 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/2, 22/2, 20/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu29/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
2/2Thứ Bảy1/1Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
3/2Chủ Nhật2/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
4/2Thứ Hai3/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
5/2Thứ Ba4/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/2Thứ Tư5/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
7/2Thứ Năm6/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
8/2Thứ Sáu7/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
9/2Thứ Bảy8/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/2Chủ Nhật9/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
11/2Thứ Hai10/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
12/2Thứ Ba11/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
13/2Thứ Tư12/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/2Thứ Năm13/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
15/2Thứ Sáu14/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
16/2Thứ Bảy15/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
17/2Chủ Nhật16/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/2Thứ Hai17/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/2Thứ Ba18/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
20/2Thứ Tư19/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/2Thứ Năm20/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Sáu21/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
23/2Thứ Bảy22/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/2Chủ Nhật23/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
25/2Thứ Hai24/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/2Thứ Ba25/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
27/2Thứ Tư26/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/2Thứ Năm27/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 2/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 8/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
  • 19/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 20/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 26/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 26/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.