Lịch âm tháng 3 năm 2030

Tháng 3/2030 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/3, 25/3, 4/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu28/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
2/3Thứ Bảy29/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
3/3Chủ Nhật30/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
4/3Thứ Hai1/2Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/3Thứ Ba2/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Tư3/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
7/3Thứ Năm4/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
8/3Thứ Sáu5/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
9/3Thứ Bảy6/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/3Chủ Nhật7/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
11/3Thứ Hai8/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
12/3Thứ Ba9/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/3Thứ Tư10/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
14/3Thứ Năm11/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/3Thứ Sáu12/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
16/3Thứ Bảy13/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/3Chủ Nhật14/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Hai15/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/3Thứ Ba16/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/3Thứ Tư17/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
21/3Thứ Năm18/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
22/3Thứ Sáu19/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Bảy20/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/3Chủ Nhật21/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
25/3Thứ Hai22/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
26/3Thứ Ba23/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/3Thứ Tư24/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/3Thứ Năm25/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Sáu26/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/3Thứ Bảy27/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
31/3Chủ Nhật28/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 6/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 8/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 8/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 21/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 27/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/3 (âm 28/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.