Lịch âm tháng 4 năm 2030

Tháng 4/2030 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/4, 2/4, 13/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai29/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
2/4Thứ Ba30/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
3/4Thứ Tư1/3Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Năm2/3Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
5/4Thứ Sáu3/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
6/4Thứ Bảy4/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
7/4Chủ Nhật5/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/4Thứ Hai6/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/4Thứ Ba7/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/4Thứ Tư8/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
11/4Thứ Năm9/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
12/4Thứ Sáu10/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
13/4Thứ Bảy11/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
14/4Chủ Nhật12/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/4Thứ Hai13/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
16/4Thứ Ba14/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
17/4Thứ Tư15/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
18/4Thứ Năm16/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
19/4Thứ Sáu17/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/4Thứ Bảy18/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/4Chủ Nhật19/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/4Thứ Hai20/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
23/4Thứ Ba21/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/4Thứ Tư22/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
25/4Thứ Năm23/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
26/4Thứ Sáu24/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
27/4Thứ Bảy25/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/4Chủ Nhật26/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
29/4Thứ Hai27/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
30/4Thứ Ba28/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 1/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 2/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 4/3) — Sát Chủ
  • 7/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 9/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
  • 14/4 (âm 12/3) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 16/3) — Sát Chủ
  • 20/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/4 (âm 21/3) — Trùng Tang
  • 24/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 27/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 28/3) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.