Lịch âm tháng 5 năm 2030

Tháng 5/2030 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 18/5, 30/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư29/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
2/5Thứ Năm1/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
3/5Thứ Sáu2/4Mậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/5Thứ Bảy3/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
5/5Chủ Nhật4/4Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
6/5Thứ Hai5/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/5Thứ Ba6/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
8/5Thứ Tư7/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
9/5Thứ Năm8/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
10/5Thứ Sáu9/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Bảy10/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
12/5Chủ Nhật11/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
13/5Thứ Hai12/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Ba13/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
15/5Thứ Tư14/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/5Thứ Năm15/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
17/5Thứ Sáu16/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
18/5Thứ Bảy17/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
19/5Chủ Nhật18/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
20/5Thứ Hai19/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/5Thứ Ba20/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
22/5Thứ Tư21/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
23/5Thứ Năm22/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
24/5Thứ Sáu23/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
25/5Thứ Bảy24/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
26/5Chủ Nhật25/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/5Thứ Hai26/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
28/5Thứ Ba27/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/5Thứ Tư28/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/5Thứ Năm29/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
31/5Thứ Sáu30/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 7/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 8/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 9/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 14/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 15/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 17/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 19/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 19/4) — Sát Chủ
  • 21/5 (âm 20/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 24/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 27/5 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 28/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 30/4) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.