Lịch âm tháng 6 năm 2030

Tháng 6/2030 30 ngày dương, ứng với tháng 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/6, 28/6, 25/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy1/5Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/6Chủ Nhật2/5Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/6Thứ Hai3/5Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Ba4/5Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
5/6Thứ Tư5/5Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/6Thứ Năm6/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
7/6Thứ Sáu7/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
8/6Thứ Bảy8/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/6Chủ Nhật9/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/6Thứ Hai10/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
11/6Thứ Ba11/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/6Thứ Tư12/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/6Thứ Năm13/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
14/6Thứ Sáu14/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
15/6Thứ Bảy15/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/6Chủ Nhật16/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
17/6Thứ Hai17/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/6Thứ Ba18/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
19/6Thứ Tư19/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
20/6Thứ Năm20/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/6Thứ Sáu21/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/6Thứ Bảy22/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
23/6Chủ Nhật23/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/6Thứ Hai24/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/6Thứ Ba25/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
26/6Thứ Tư26/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/6Thứ Năm27/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
28/6Thứ Sáu28/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
29/6Thứ Bảy29/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/6Chủ Nhật30/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 2/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 7/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 18/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/6 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 22/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 26/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 30/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.