Lịch âm tháng 7 năm 2030

Tháng 7/2030 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/7, 15/7, 31/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai1/6Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
2/7Thứ Ba2/6Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
3/7Thứ Tư3/6Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (25)
4/7Thứ Năm4/6Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
5/7Thứ Sáu5/6Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/7Thứ Bảy6/6Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
7/7Chủ Nhật7/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/7Thứ Hai8/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/7Thứ Ba9/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
10/7Thứ Tư10/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
11/7Thứ Năm11/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
12/7Thứ Sáu12/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
13/7Thứ Bảy13/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
14/7Chủ Nhật14/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/7Thứ Hai15/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
16/7Thứ Ba16/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
17/7Thứ Tư17/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/7Thứ Năm18/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
19/7Thứ Sáu19/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
20/7Thứ Bảy20/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/7Chủ Nhật21/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
22/7Thứ Hai22/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
23/7Thứ Ba23/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
24/7Thứ Tư24/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
25/7Thứ Năm25/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
26/7Thứ Sáu26/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/7Thứ Bảy27/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/7Chủ Nhật28/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/7Thứ Hai29/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/7Thứ Ba1/7Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
31/7Thứ Tư2/7Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 2/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 3/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 5/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
  • 13/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
  • 27/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.