Lịch âm tháng 8 năm 2030

Tháng 8/2030 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/8, 21/8, 31/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm3/7Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
2/8Thứ Sáu4/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
3/8Thứ Bảy5/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
4/8Chủ Nhật6/7Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
5/8Thứ Hai7/7Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
6/8Thứ Ba8/7Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
7/8Thứ Tư9/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/8Thứ Năm10/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/8Thứ Sáu11/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
10/8Thứ Bảy12/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
11/8Chủ Nhật13/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
12/8Thứ Hai14/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/8Thứ Ba15/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
14/8Thứ Tư16/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
15/8Thứ Năm17/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/8Thứ Sáu18/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/8Thứ Bảy19/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/8Chủ Nhật20/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
19/8Thứ Hai21/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/8Thứ Ba22/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/8Thứ Tư23/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
22/8Thứ Năm24/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
23/8Thứ Sáu25/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/8Thứ Bảy26/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
25/8Chủ Nhật27/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
26/8Thứ Hai28/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
27/8Thứ Ba29/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
28/8Thứ Tư30/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
29/8Thứ Năm1/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
30/8Thứ Sáu2/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
31/8Thứ Bảy3/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 5/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 9/7) — Trùng Phục
  • 8/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 10/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 12/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 13/8 (âm 15/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 19/7) — Trùng Phục
  • 20/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 22/8 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/8 (âm 25/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 31/8 (âm 3/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.